鞋匠 đọc là xié jiang, nghĩa là thợ đóng giày; thợ sửa giày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鞋匠
鞋匠 nghĩa là gì?
鞋匠 (xié jiang) nghĩa là thợ đóng giày; thợ sửa giày.
Cách viết 鞋匠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鞋, 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鞋匠?
Thường gặp: 修鞋匠 (xiū xié jiàng) – thợ đóng giày; 制鞋匠 (zhì xié jiàng) – thợ đóng giày; 皮鞋匠 (pí xié jiàng) – thợ đóng giày.