驽马 đọc là nú mǎ, nghĩa là (văn học) ngựa kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驽马
驽马 nghĩa là gì?
驽马 (nú mǎ) nghĩa là (văn học) ngựa kém.
Cách viết 驽马 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驽, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 驽马?
Thường gặp: 驽马恋栈 (nú mǎ liàn zhàn) – nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ).