魁梧
[kuí wú] [魁 梧]
cao lớn và vạm vỡ
他生得身材魁梧,孔武有力。
tā shēng de shēn cái kuí wú, kǒng wǔ yǒu lì.Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, vô cùng dũng mãnh.
魁梧 đọc là kuí wú, nghĩa là cao lớn và vạm vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuí wú] [魁 梧]
cao lớn và vạm vỡ
他生得身材魁梧,孔武有力。
tā shēng de shēn cái kuí wú, kǒng wǔ yǒu lì.Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, vô cùng dũng mãnh.
魁梧 (kuí wú) nghĩa là cao lớn và vạm vỡ.
Viết lần lượt từng chữ 魁, 梧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.