鱼翅 đọc là yú chì, nghĩa là vây cá mập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鱼翅
鱼翅 nghĩa là gì?
鱼翅 (yú chì) nghĩa là vây cá mập.
Cách viết 鱼翅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鱼, 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鱼翅?
Thường gặp: 鱼翅汤 (yú chì tāng) – súp vi cá mập; 鱼翅瓜 (yú chì guā) – bí sợi (Cucurbita pepo).