XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鳞翅 đọc là lín chì, nghĩa là cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鳞翅

鳞翅 nghĩa là gì?

鳞翅 (lín chì) nghĩa là cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类).

Cách viết 鳞翅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鳞, 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鳞翅?

Thường gặp: 鳞翅目 (lín chì mù) – bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类).