鳞翅
[lín chì] [鳞 翅]
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类)
鳞翅 đọc là lín chì, nghĩa là cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín chì] [鳞 翅]
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类)
鳞翅 (lín chì) nghĩa là cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类).
Viết lần lượt từng chữ 鳞, 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鳞翅目 (lín chì mù) – bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类).