鳞
[lín]
vảy (của cá)
Chữ 鳞 đọc là lín, nghĩa là vảy (của cá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín]
vảy (của cá)
鳞 (lín) nghĩa là vảy (của cá).
Viết lần lượt từng nét của chữ 鳞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鱼鳞 (yú lín) – vảy cá; 鳞伤 (lín shāng) – vết cắt và vết bầm như vảy cá; 鳞片 (lín piàn) – vảy (của cá, bò sát, v.v.); 鳞状 (lín zhuàng) – có vảy; 鳞甲 (lín jiǎ) – vảy; 鳞翅 (lín chì) – cánh có vảy.