XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鳞状 đọc là lín zhuàng, nghĩa là có vảy; dạng vảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鳞状

鳞状 nghĩa là gì?

鳞状 (lín zhuàng) nghĩa là có vảy; dạng vảy.

Cách viết 鳞状 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鳞, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鳞状?

Thường gặp: 鳞状细胞癌 (lín zhuàng xì bāo ái) – ung thư tế bào vảy.