一鳞半爪
[yī lín bàn zhǎo] [一 鳞 半 爪]
nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
一鳞半爪 đọc là yī lín bàn zhǎo, nghĩa là nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī lín bàn zhǎo] [一 鳞 半 爪]
nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
一鳞半爪 (yī lín bàn zhǎo) nghĩa là nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt.
Viết lần lượt từng chữ 一, 鳞, 半, 爪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.