XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鳞伤 đọc là lín shāng, nghĩa là vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鳞伤

鳞伤 nghĩa là gì?

鳞伤 (lín shāng) nghĩa là vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua.

Cách viết 鳞伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鳞, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鳞伤?

Thường gặp: 遍体鳞伤 (biàn tǐ lín shāng) – bị thương tích khắp người.