鳞伤
[lín shāng] [鳞 伤]
vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
鳞伤 đọc là lín shāng, nghĩa là vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín shāng] [鳞 伤]
vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
鳞伤 (lín shāng) nghĩa là vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua.
Viết lần lượt từng chữ 鳞, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 遍体鳞伤 (biàn tǐ lín shāng) – bị thương tích khắp người.