遍体鳞伤
[biàn tǐ lín shāng] [遍 体 鳞 伤]
bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm
遍体鳞伤 đọc là biàn tǐ lín shāng, nghĩa là bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn tǐ lín shāng] [遍 体 鳞 伤]
bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm
遍体鳞伤 (biàn tǐ lín shāng) nghĩa là bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập.
Viết lần lượt từng chữ 遍, 体, 鳞, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.