XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遍体鳞伤 đọc là biàn tǐ lín shāng, nghĩa là bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 遍体鳞伤

遍体鳞伤 nghĩa là gì?

遍体鳞伤 (biàn tǐ lín shāng) nghĩa là bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập.

Cách viết 遍体鳞伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遍, 体, 鳞, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.