鸟嘌呤
[niǎo piào lìng] [鸟 嘌 呤]
nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)
鸟嘌呤 đọc là niǎo piào lìng, nghĩa là nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǎo piào lìng] [鸟 嘌 呤]
nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)
鸟嘌呤 (niǎo piào lìng) nghĩa là nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA).
Viết lần lượt từng chữ 鸟, 嘌, 呤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.