XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呤 đọc là lìng, nghĩa là cách phát âm ở Đài Loan [líng]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 呤

呤 nghĩa là gì?

呤 (lìng) nghĩa là cách phát âm ở Đài Loan [líng].

Cách viết chữ 呤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 呤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呤呤 (líng líng) – (văn học) thì thầm; 嘌呤 (piào lìng) – purine (từ mượn); 腺嘌呤 (xiàn piào lìng) – adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với u…; 鸟嘌呤 (niǎo piào lìng) – nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA); 黄嘌呤 (huáng piào lìng) – xanthine.