XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腺嘌呤 đọc là xiàn piào lìng, nghĩa là adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 腺嘌呤

腺嘌呤 nghĩa là gì?

腺嘌呤 (xiàn piào lìng) nghĩa là adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA).

Cách viết 腺嘌呤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腺, 嘌, 呤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.