嘌
[piào]
(văn học) nhanh; tốc độ; cách phát âm Đài Loan: [piāo]
Chữ 嘌 đọc là piào, nghĩa là (văn học) nhanh; tốc độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piào]
(văn học) nhanh; tốc độ; cách phát âm Đài Loan: [piāo]
嘌 (piào) nghĩa là (văn học) nhanh; tốc độ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嘌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嘌呤 (piào lìng) – purine (từ mượn); 腺嘌呤 (xiàn piào lìng) – adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với u…; 鸟嘌呤 (niǎo piào lìng) – nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA); 黄嘌呤 (huáng piào lìng) – xanthine.