X光
[X guāng]
tia X
医生正在仔细观察刚拍的X光片子。
yī shēng zhèng zài zǐ xì guān chá gāng pāi de X guāng piān zi.Bác sĩ đang quan sát kỹ phim chụp X-quang vừa chụp.
X光 đọc là X guāng, nghĩa là tia X. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[X guāng]
tia X
医生正在仔细观察刚拍的X光片子。
yī shēng zhèng zài zǐ xì guān chá gāng pāi de X guāng piān zi.Bác sĩ đang quan sát kỹ phim chụp X-quang vừa chụp.
X光 (X guāng) nghĩa là tia X.
Viết lần lượt từng chữ 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.