XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亢 đọc là kàng, nghĩa là cao; ngạo mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 亢

亢 nghĩa là gì?

亢 (kàng) nghĩa là cao; ngạo mạn.

Cách viết chữ 亢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 亢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亢奋 (kàng fèn) – kích động; 亢旱 (kàng hàn) – hạn hán nghiêm trọng (văn học); 亢直 (kàng zhí) – ngay thẳng và bất khuất (văn học); 亢进 (kàng jìn) – cường chức năng (y học); 甲亢 (jiǎ kàng) – cường giáp; 高亢 (gāo kàng) – cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.).