亢
[kàng]
cao; ngạo mạn; quá mức
民乐团里的管子声音非常高亢。
mín yuè tuán lǐ de guǎn zǐ shēng yīn fēi cháng gāo kàng.Tiếng kèn quản tử trong dàn nhạc dân tộc rất cao vút.
Chữ 亢 đọc là kàng, nghĩa là cao; ngạo mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàng]
cao; ngạo mạn; quá mức
民乐团里的管子声音非常高亢。
mín yuè tuán lǐ de guǎn zǐ shēng yīn fēi cháng gāo kàng.Tiếng kèn quản tử trong dàn nhạc dân tộc rất cao vút.
亢 (kàng) nghĩa là cao; ngạo mạn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 亢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亢奋 (kàng fèn) – kích động; 亢旱 (kàng hàn) – hạn hán nghiêm trọng (văn học); 亢直 (kàng zhí) – ngay thẳng và bất khuất (văn học); 亢进 (kàng jìn) – cường chức năng (y học); 甲亢 (jiǎ kàng) – cường giáp; 高亢 (gāo kàng) – cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.).