XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高亢 đọc là gāo kàng, nghĩa là cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高亢

[gāo kàng] [高 亢]

cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi

民乐团里的管子声音非常高亢。

mín yuè tuán lǐ de guǎn zǐ shēng yīn fēi cháng gāo kàng.

Tiếng kèn quản tử trong dàn nhạc dân tộc rất cao vút.

Hỏi đáp về từ 高亢

高亢 nghĩa là gì?

高亢 (gāo kàng) nghĩa là cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn.

Cách viết 高亢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 亢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.