不亢不卑
[bù kàng bù bēi] [BẤT 亢 BẤT 卑]
không kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh
不亢不卑 đọc là bù kàng bù bēi, nghĩa là không kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù kàng bù bēi] [BẤT 亢 BẤT 卑]
không kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh
不亢不卑 (bù kàng bù bēi) nghĩa là không kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy.
Viết lần lượt từng chữ 不, 亢, 不, 卑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.