XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 儋 đọc là dān, nghĩa là mang; vác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 儋

儋 nghĩa là gì?

儋 (dān) nghĩa là mang; vác.

Cách viết chữ 儋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 儋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 儋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 儋县 (dān xiàn) – huyện Đam, Hải Nam; 儋州 (dān zhōu) – thành phố Danzhou, Hải Nam; 儋州市 (dān zhōu shì) – thành phố Danzhou, Hải Nam.