Chữ 剋 đọc là kēi, nghĩa là mắng; đánh đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
剋
[kēi]
mắng; đánh đập
Hỏi đáp về chữ 剋
剋 nghĩa là gì?
剋 (kēi) nghĩa là mắng; đánh đập.
Cách viết chữ 剋 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 剋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 剋 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 剋架 (kēi jià) – ẩu đả; 挨剋 (ái kēi) – bị mắng.