卿
[qīng]
quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
Chữ 卿 đọc là qīng, nghĩa là quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng]
quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
卿 (qīng) nghĩa là quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa).
Viết lần lượt từng nét của chữ 卿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 九卿 (jiǔ qīng) – Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc); 公卿 (gōng qīng) – quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa; 冏卿 (jiǒng qīng) – đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; 科卿 (kē qīng) – Cochin (ở miền nam Ấn Độ); 关汉卿 (guān hàn qīng) – Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên…; 国务卿 (guó wù qīng) – Ngoại trưởng.