XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国务卿 đọc là guó wù qīng, nghĩa là Ngoại trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 国务卿

国务卿 nghĩa là gì?

国务卿 (guó wù qīng) nghĩa là Ngoại trưởng.

Cách viết 国务卿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 务, 卿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国务卿?

Thường gặp: 副国务卿 (fù guó wù qīng) – thứ trưởng ngoại giao.