副国务卿
[fù guó wù qīng] [副 国 务 卿]
thứ trưởng ngoại giao
副国务卿 đọc là fù guó wù qīng, nghĩa là thứ trưởng ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù guó wù qīng] [副 国 务 卿]
thứ trưởng ngoại giao
副国务卿 (fù guó wù qīng) nghĩa là thứ trưởng ngoại giao.
Viết lần lượt từng chữ 副, 国, 务, 卿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.