XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厄 đọc là è, nghĩa là khốn khổ. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厄

[è]

khốn khổ

厄瓜多尔因位于赤道上而得名。

è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.

Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.

面对生活的厄运,他从不轻易低头。

miàn duì shēng huó de è yùn, tā cóng bù qīng yì dī tóu.

Đối mặt với nghịch cảnh cuộc đời, anh ấy không bao giờ dễ dàng cúi đầu.

他凭借顽强的毅力战胜了接连不断的厄运。

tā píng jiè wán qiáng de yì lì zhàn shèng le jiē lián bú duàn de è yùn.

Anh ấy dựa vào nghị lực kiên cường để chiến thắng những nghịch cảnh liên tiếp.

Hỏi đáp về chữ 厄

厄 nghĩa là gì?

厄 (è) nghĩa là khốn khổ.

Cách viết chữ 厄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厄 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厄运 (è yùn) – xui xẻo; 厄境 (è jìng) – tình huống khó khăn; 厄娃 (è wá) – Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh C…; 困厄 (kùn è) – lâm vào cảnh khó khăn; 灾厄 (zāi è) – nghịch cảnh; 解厄 (jiě è) – (văn học) cứu khỏi tai ương.