厄瓜多
[è guā duō] [厄 瓜 多]
Ecuador (Đài Loan)
厄瓜多尔因位于赤道上而得名。
è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.
厄瓜多 đọc là è guā duō, nghĩa là Ecuador (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è guā duō] [厄 瓜 多]
Ecuador (Đài Loan)
厄瓜多尔因位于赤道上而得名。
è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.
厄瓜多 (è guā duō) nghĩa là Ecuador (Đài Loan).
Viết lần lượt từng chữ 厄, 瓜, 多 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 厄瓜多尔 (è guā duō ěr) – Ecuador.