XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厢 đọc là xiāng, nghĩa là lô (trong nhà hát); phòng bên. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厢

[xiāng]

lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên

工人迅速爬上车厢卸下所有建材。

gōng rén xùn sù pá shàng chē xiāng xiè xià suǒ yǒu jiàn cái.

Công nhân nhanh chóng trèo lên thùng xe để dỡ toàn bộ vật liệu xây dựng.

车厢内部宽敞,乘客感觉很舒服。

chē xiāng nèi bù kuān chǎng, chéng kè gǎn jué hěn shū fú.

Bên trong toa xe rộng rãi, hành khách cảm thấy rất dễ chịu.

旅客不得携带宠物进入车厢。

lǚ kè bù de xié dài chǒng wù jìn rù chē xiāng.

Hành khách không được mang theo thú cưng vào toa tàu.

Hỏi đáp về chữ 厢

厢 nghĩa là gì?

厢 (xiāng) nghĩa là lô (trong nhà hát); phòng bên.

Cách viết chữ 厢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厢 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 车厢 (chē xiāng) – toa hành khách; 三厢 (sān xiāng) – xe sedan (loại thân ô tô); 包厢 (bāo xiāng) – lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); 厢房 (xiāng fáng) – cánh (của ngôi nhà truyền thống); 城厢 (chéng xiāng) – Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (pú tián shì), Phúc…; 壁厢 (bì xiāng) – bên.