XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

边厢 đọc là biān xiāng, nghĩa là bên; phòng bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 边厢

边厢 nghĩa là gì?

边厢 (biān xiāng) nghĩa là bên; phòng bên.

Cách viết 边厢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 边, 厢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.