XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

城厢 đọc là chéng xiāng, nghĩa là Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (pú tián shì), Phúc Kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 城厢

城厢 nghĩa là gì?

城厢 (chéng xiāng) nghĩa là Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (pú tián shì), Phúc Kiến.

Cách viết 城厢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 城, 厢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 城厢?

Thường gặp: 城厢区 (chéng xiāng qū) – Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (pú tián shì), Phúc….