XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厩 đọc là jiù, nghĩa là chuồng ngựa; nhà kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 厩

厩 nghĩa là gì?

厩 (jiù) nghĩa là chuồng ngựa; nhà kho.

Cách viết chữ 厩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 厩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 马厩 (mǎ jiù) – chuồng ngựa.