马厩 đọc là mǎ jiù, nghĩa là chuồng ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 马厩
马厩 nghĩa là gì?
马厩 (mǎ jiù) nghĩa là chuồng ngựa.
Cách viết 马厩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 马, 厩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.