XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马圈 đọc là mǎ juàn, nghĩa là chuồng ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 马圈

马圈 nghĩa là gì?

马圈 (mǎ juàn) nghĩa là chuồng ngựa.

Cách viết 马圈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马圈?

Thường gặp: 跑马圈地 (pǎo mǎ quān dì) – tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ).