马圈
[mǎ juàn] [马 圈]
chuồng ngựa
马圈里的马槽已经空了。
mǎ quān lǐ de mǎ cáo yǐ jīng kōng le.Máng ngựa trong chuồng ngựa đã cạn sạch rồi.
马圈 đọc là mǎ juàn, nghĩa là chuồng ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎ juàn] [马 圈]
chuồng ngựa
马圈里的马槽已经空了。
mǎ quān lǐ de mǎ cáo yǐ jīng kōng le.Máng ngựa trong chuồng ngựa đã cạn sạch rồi.
马圈 (mǎ juàn) nghĩa là chuồng ngựa.
Viết lần lượt từng chữ 马, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 跑马圈地 (pǎo mǎ quān dì) – tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ).