跑马圈地
[pǎo mǎ quān dì] [跑 马 圈 地]
tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)
跑马圈地 đọc là pǎo mǎ quān dì, nghĩa là tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pǎo mǎ quān dì] [跑 马 圈 地]
tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)
跑马圈地 (pǎo mǎ quān dì) nghĩa là tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 跑, 马, 圈, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.