Chữ 圉 đọc là yǔ, nghĩa là chuồng ngựa; biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
圉
[yǔ]
chuồng ngựa; biên giới
Hỏi đáp về chữ 圉
圉 nghĩa là gì?
圉 (yǔ) nghĩa là chuồng ngựa; biên giới.
Cách viết chữ 圉 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 圉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 圉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 囹圉 (líng yǔ) – biến thể của 囹圄 (líng yǔ); 圉人 (yǔ rén) – người huấn luyện ngựa; 圉限 (yǔ xiàn) – ranh giới; 牧圉 (mù yǔ) – người nuôi ngựa; 豢圉 (huàn yǔ) – chuồng trại cho động vật; 隶圉 (lì yǔ) – đầy tớ.