XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叽 đọc là jī, nghĩa là cằn nhằn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 叽

叽 nghĩa là gì?

叽 (jī) nghĩa là cằn nhằn.

Cách viết chữ 叽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 叽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咔叽 (kǎ jī) – màu kaki (từ mượn); 哔叽 (bì jī) – vải xẹc (từ mượn); 磨叽 (mò ji) – (phương ngữ) lề mề; 不拉叽 (bù lā jī) – (khó chịu, ngu ngốc, v.v.) không thể tả; 毛哔叽 (máo bì jī) – vải xéc; 叽叽咕咕 (jī ji gū gū) – (từ tượng thanh) thì thầm.