Chữ 吡 đọc là bǐ, nghĩa là dùng làm phiên âm bi- hoặc pi-. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
吡
[bǐ]
dùng làm phiên âm bi- hoặc pi-
Hỏi đáp về chữ 吡
吡 nghĩa là gì?
吡 (bǐ) nghĩa là dùng làm phiên âm bi- hoặc pi-.
Cách viết chữ 吡 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 吡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 吡 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 吡叻 (bǐ lè) – Perak (bang của Malaysia); 吡咯 (bǐ luò) – pyrrole (C4H5N) (từ mượn); 吡唑 (bǐ zuò) – pyrazole (hóa học) (từ mượn); 吡啶 (bǐ dìng) – pyridine C5H5N (từ mượn); 吡喃 (bǐ nán) – pyran (hóa học) (từ mượn); 吡嗪 (bǐ qín) – pyrazine (hóa học) (từ mượn).