呋
[fū]
biến thể cũ của 趺 (fū)
Chữ 呋 đọc là fū, nghĩa là biến thể cũ của 趺 (fū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fū]
biến thể cũ của 趺 (fū)
呋 (fū) nghĩa là biến thể cũ của 趺 (fū).
Viết lần lượt từng nét của chữ 呋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呋喃 (fū nán) – furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon) (từ mượn); 呋喃西林 (fū nán xī lín) – furacilinum (từ mượn).