XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啪 đọc là pā, nghĩa là (từ tượng thanh) băng; bốp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 啪

啪 nghĩa là gì?

啪 (pā) nghĩa là (từ tượng thanh) băng; bốp.

Cách viết chữ 啪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 啪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 劈啪 (pī pā) – (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.; 啪哒 (pā dā) – (từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; 啪嚓 (pā chā) – (từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); 啪啪啪 (pā pā pā) – (tiếng lóng) quan hệ tình dục; 劈里啪啦 (pī li pā lā) – biến thể của 噼里啪啦 (pī li pā lā); 哔哔啪啪 (bì bì pā pā) – (từ tượng thanh) âm thanh bôm bốp.