啪
[pā]
(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
雨滴啪嗒啪嗒地落地,打湿了街道。
yǔ dī pā dā pā dā dì luò dì, dǎ shī le jiē dào.Mưa rơi bôm bốp xuống đất, làm ướt sũng con phố.
Chữ 啪 đọc là pā, nghĩa là (từ tượng thanh) băng; bốp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pā]
(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
雨滴啪嗒啪嗒地落地,打湿了街道。
yǔ dī pā dā pā dā dì luò dì, dǎ shī le jiē dào.Mưa rơi bôm bốp xuống đất, làm ướt sũng con phố.
啪 (pā) nghĩa là (từ tượng thanh) băng; bốp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 劈啪 (pī pā) – (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.; 啪哒 (pā dā) – (từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; 啪嚓 (pā chā) – (từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); 啪啪啪 (pā pā pā) – (tiếng lóng) quan hệ tình dục; 劈里啪啦 (pī li pā lā) – biến thể của 噼里啪啦 (pī li pā lā); 哔哔啪啪 (bì bì pā pā) – (từ tượng thanh) âm thanh bôm bốp.