XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嗳 đọc là ǎi, nghĩa là ợ; thán từ không tán thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 嗳

嗳 nghĩa là gì?

嗳 (ǎi) nghĩa là ợ; thán từ không tán thành.

Cách viết chữ 嗳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嗳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 嗳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嗳气 (ǎi qì); 嗳腐 (ǎi fǔ) – ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học); 嗳酸 (ǎi suān) – ợ chua (thuật ngữ y học); 嗳气吞酸 (ǎi qì tūn suān) – ợ hơi và nuốt axit (thuật ngữ y học); 嗳气呕逆 (ǎi qì ǒu nì) – ợ hơi và nôn nghịch dòng (thuật ngữ y học); 嗳气腐臭 (ǎi qì fǔ chòu) – ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học).