嘀
[dī]
(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v.
Chữ 嘀 đọc là dī, nghĩa là (tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dī]
(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v.
嘀 (dī) nghĩa là (tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v..
Viết lần lượt từng nét của chữ 嘀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嘀咕 (dí gu) – lẩm bẩm; 嘀嗒 (dī dā) – (từ tượng thanh) tí tách; 犯嘀咕 (fàn dí gu) – do dự.