XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 噌 đọc là cēng, nghĩa là la mắng; vèo vèo!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 噌

噌 nghĩa là gì?

噌 (cēng) nghĩa là la mắng; vèo vèo!.

Cách viết chữ 噌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 噌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 噌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 味噌 (wèi cēng) – miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso"); 味噌汤 (wèi cēng tāng) – súp miso.