噌
[cēng]
la mắng; vèo vèo!
Chữ 噌 đọc là cēng, nghĩa là la mắng; vèo vèo!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cēng]
la mắng; vèo vèo!
噌 (cēng) nghĩa là la mắng; vèo vèo!.
Viết lần lượt từng nét của chữ 噌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 味噌 (wèi cēng) – miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso"); 味噌汤 (wèi cēng tāng) – súp miso.