XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诃 đọc là hē, nghĩa là la mắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 诃

诃 nghĩa là gì?

诃 (hē) nghĩa là la mắng.

Cách viết chữ 诃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 诃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 摩诃 (mó hē) – phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại; 诃叱 (hē chì) – biến thể của 呵斥 (hē chì); 诃子 (hē zǐ) – quả kha tử (Terminalia chebula); 诃斥 (hē chì) – biến thể của 呵斥 (hē chì); 诃谴 (hē qiǎn) – biến thể của 呵谴 (hē qiǎn); 谴诃 (qiǎn hē) – khiển trách.