XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摩诃 đọc là mó hē, nghĩa là phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摩诃

摩诃 nghĩa là gì?

摩诃 (mó hē) nghĩa là phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại.

Cách viết 摩诃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摩, 诃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摩诃?

Thường gặp: 摩诃婆罗多 (mó hē pó luó duō) – Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (luó mó yǎn nà),….