摩诃婆罗多
[mó hē pó luó duō] [摩 诃 婆 罗 多]
Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (luó mó yǎn nà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
摩诃婆罗多 đọc là mó hē pó luó duō, nghĩa là Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (luó mó yǎn nà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mó hē pó luó duō] [摩 诃 婆 罗 多]
Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (luó mó yǎn nà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
摩诃婆罗多 (mó hē pó luó duō) nghĩa là Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (luó mó yǎn nà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN.
Viết lần lượt từng chữ 摩, 诃, 婆, 罗, 多 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.