XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

味噌 đọc là wèi cēng, nghĩa là miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso"); cũng đọc là [wèi zēng]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 味噌

味噌 nghĩa là gì?

味噌 (wèi cēng) nghĩa là miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso"); cũng đọc là [wèi zēng].

Cách viết 味噌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 味, 噌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 味噌?

Thường gặp: 味噌汤 (wèi cēng tāng) – súp miso.