噘
[juē]
bĩu môi; (phương ngữ) mắng
Chữ 噘 đọc là juē, nghĩa là bĩu môi; (phương ngữ) mắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juē]
bĩu môi; (phương ngữ) mắng
噘 (juē) nghĩa là bĩu môi; (phương ngữ) mắng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 噘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 噘嘴 (juē zuǐ) – bĩu môi (để thể hiện giận hoặc không hài lòng).