撇嘴 đọc là piě zuǐ, nghĩa là bĩu môi; giật giật miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 撇嘴
撇嘴 nghĩa là gì?
撇嘴 (piě zuǐ) nghĩa là bĩu môi; giật giật miệng.
Cách viết 撇嘴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 撇, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.