XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撇嘴 đọc là piě zuǐ, nghĩa là bĩu môi; giật giật miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撇嘴

[piě zuǐ] [撇 嘴]

bĩu môi; giật giật miệng

听完吹嘘后,她很不屑地撇了撇嘴。

tīng wán chuī xū hòu, tā hěn bú xiè dì piě le piě zuǐ.

Nghe xong lời bốc phét, cô ấy bĩu môi đầy vẻ coi thường.

Hỏi đáp về từ 撇嘴

撇嘴 nghĩa là gì?

撇嘴 (piě zuǐ) nghĩa là bĩu môi; giật giật miệng.

Cách viết 撇嘴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撇, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.