Chữ 嚅 đọc là rú, nghĩa là lí nhí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嚅
[rú]
lí nhí
Hỏi đáp về chữ 嚅
嚅 nghĩa là gì?
嚅 (rú) nghĩa là lí nhí.
Cách viết chữ 嚅 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嚅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 嚅 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 呫嚅 (chè rú) – thì thầm; 嗫嚅 (niè rú) – nói lắp; 趑趄嗫嚅 (zī jū niè rú) – bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); 趦趄嗫嚅 (zī jū niè rú) – bước đi loạng choạng.