埗
[bù]
bến cảng; bến tàu; cầu tàu
Chữ 埗 đọc là bù, nghĩa là bến cảng; bến tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù]
bến cảng; bến tàu; cầu tàu
埗 (bù) nghĩa là bến cảng; bến tàu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 埗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 深水埗 (shēn shuǐ bù) – khu Sham Shui Po của Cửu Long, Hồng Kông.