埠
[bù]
bến cảng; cảng; bến tàu
Chữ 埠 đọc là bù, nghĩa là bến cảng; cảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù]
bến cảng; cảng; bến tàu
埠 (bù) nghĩa là bến cảng; cảng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 埠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 华埠 (huá bù) – Khu phố Tàu; 商埠 (shāng bù) – cảng thương mại; 埠头 (bù tóu) – bến tàu; 开埠 (kāi bù) – mở cảng thông thương; 本埠 (běn bù) – thành phố này; 港埠 (gǎng bù) – cảng.