XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

避风港 đọc là bì fēng gǎng, nghĩa là bến cảng; nơi ẩn náu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

避风港

[bì fēng gǎng] [避 风 港]

bến cảng; nơi ẩn náu; cảng; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè)

这个海湾是优良的天然避风港。

zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.

Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.

家永远是每个人心灵的避风港湾。

jiā yǒng yuǎn shì měi gè rén xīn líng de bì fēng gǎng wān.

Gia đình luôn là bến đỗ bình yên cho tâm hồn mỗi người.

Hỏi đáp về từ 避风港

避风港 nghĩa là gì?

避风港 (bì fēng gǎng) nghĩa là bến cảng; nơi ẩn náu.

Cách viết 避风港 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 避, 风, 港 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.